Nghĩa của từ homburg trong tiếng Việt

homburg trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

homburg

US /ˈhɑːm.bɝːɡ/
UK /ˈhɒm.bɜːɡ/
"homburg" picture

Danh từ

mũ homburg

a man's felt hat with a creased crown and a curled brim, often worn with formal or semi-formal attire

Ví dụ:
He completed his formal outfit with a stylish homburg.
Anh ấy hoàn thiện bộ trang phục trang trọng của mình với một chiếc mũ homburg sành điệu.
The detective wore a trench coat and a classic homburg.
Thám tử mặc áo khoác trench và đội một chiếc mũ homburg cổ điển.
Từ đồng nghĩa: