Nghĩa của từ fearfulness trong tiếng Việt

fearfulness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fearfulness

US /ˈfɪr.fəl.nəs/
UK /ˈfɪə.fəl.nəs/

Danh từ

sự sợ hãi, nỗi sợ

the state of being full of fear or apprehension

Ví dụ:
A sense of fearfulness gripped her as she walked through the dark alley.
Cảm giác sợ hãi bao trùm lấy cô khi cô đi qua con hẻm tối.
His constant fearfulness prevented him from trying new things.
Sự sợ hãi thường trực của anh ấy đã ngăn cản anh ấy thử những điều mới.