Nghĩa của từ fawn trong tiếng Việt
fawn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fawn
US /fɑːn/
UK /fɔːn/
Danh từ
nai con
a young deer in its first year
Ví dụ:
•
The mother deer protected her tiny fawn.
Hươu mẹ bảo vệ nai con bé nhỏ của mình.
•
We saw a beautiful fawn grazing in the meadow.
Chúng tôi thấy một nai con xinh đẹp đang gặm cỏ trên đồng.
Động từ
nịnh bợ, ve vãn
to give a cringing display of either submissiveness or flattery
Ví dụ:
•
The new employee would often fawn over the boss, hoping for a promotion.
Người nhân viên mới thường nịnh bợ sếp, hy vọng được thăng chức.
•
She hated how some people would fawn over celebrities.
Cô ấy ghét cách một số người nịnh bợ người nổi tiếng.
Từ liên quan: