Nghĩa của từ fawn trong tiếng Việt

fawn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fawn

US /fɑːn/
UK /fɔːn/

Danh từ

con nai con

Tính từ

con nai con

Động từ

con nai con

to give someone a lot of attention and praise in order to get that person’s approval:

Ví dụ:
Big movie stars are fawned over by the waiters at the restaurant.