Nghĩa của từ favoring trong tiếng Việt

favoring trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

favoring

US /ˈfeɪvərɪŋ/
UK /ˈfeɪvərɪŋ/

Động từ

1.

thiên vị, ưu ái

to support or prefer one person, group, or plan over another

Ví dụ:
The judge was accused of favoring the prosecution.
Thẩm phán bị buộc tội thiên vị bên công tố.
She's always favoring her youngest child.
Cô ấy luôn thiên vị đứa con út của mình.
2.

thiên vị, ưu tiên

to treat someone or something in a special way, often unfairly

Ví dụ:
The teacher was accused of favoring certain students.
Giáo viên bị buộc tội thiên vị một số học sinh nhất định.
The new policy is favoring large corporations.
Chính sách mới đang ưu ái các tập đoàn lớn.