Nghĩa của từ blacksmith trong tiếng Việt

blacksmith trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blacksmith

US /ˈblæk.smɪθ/
UK /ˈblæk.smɪθ/
"blacksmith" picture

Danh từ

thợ rèn

a person who makes and repairs things in iron by hand

Ví dụ:
The blacksmith hammered the glowing iron on the anvil.
Người thợ rèn nện búa lên thanh sắt đang nóng đỏ trên đe.
In the past, every village had its own blacksmith to shoe horses.
Trong quá khứ, mỗi ngôi làng đều có thợ rèn riêng để đóng móng ngựa.