Nghĩa của từ fanatics trong tiếng Việt
fanatics trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fanatics
US /fəˈnætɪks/
UK /fəˈnætɪks/
Danh từ số nhiều
những kẻ cuồng tín, những người quá khích
people filled with excessive and single-minded zeal, especially for an extreme religious or political cause
Ví dụ:
•
The political rally was attended by a group of fervent fanatics.
Cuộc mít tinh chính trị có sự tham gia của một nhóm những kẻ cuồng tín nhiệt thành.
•
Religious fanatics often interpret texts literally and reject modern interpretations.
Những kẻ cuồng tín tôn giáo thường giải thích văn bản theo nghĩa đen và từ chối các cách giải thích hiện đại.