Nghĩa của từ faintness trong tiếng Việt
faintness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
faintness
US /ˈfeɪnt.nəs/
UK /ˈfeɪnt.nəs/
Danh từ
sự ngất xỉu
the quality of not being strong or clear:
Ví dụ:
•
The faintness of the handwriting made the manuscript difficult to read.
Từ liên quan: