Nghĩa của từ faculties trong tiếng Việt
faculties trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
faculties
US /ˈfæk.əl.tiz/
UK /ˈfæk.əl.tiz/
Danh từ số nhiều
1.
khả năng, năng lực
an inherent mental or physical power of a living thing
Ví dụ:
•
As he aged, his mental faculties began to decline.
Khi anh ấy già đi, khả năng tinh thần của anh ấy bắt đầu suy giảm.
•
She retained all her faculties even at ninety years old.
Bà ấy vẫn giữ được tất cả khả năng của mình ngay cả khi đã chín mươi tuổi.
2.
khoa, giảng viên
the teaching staff of a university or college, or of one of its departments or schools
Ví dụ:
•
The university's engineering faculty is highly respected.
Khoa kỹ thuật của trường đại học rất được kính trọng.
•
Many members of the faculty attended the graduation ceremony.
Nhiều thành viên khoa đã tham dự lễ tốt nghiệp.
Từ liên quan: