Nghĩa của từ faceted trong tiếng Việt

faceted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

faceted

US / -fæs.ə.t̬ɪd/
UK / -fæs.ɪ.tɪd/

Tính từ

1.

có mặt cắt, đa diện

having many facets or sides

Ví dụ:
The diamond was beautifully cut with many faceted surfaces.
Viên kim cương được cắt rất đẹp với nhiều bề mặt có mặt cắt.
The insect's compound eye is faceted, allowing it to see in multiple directions.
Mắt kép của côn trùng có nhiều mặt, cho phép nó nhìn theo nhiều hướng.
2.

đa diện, nhiều khía cạnh

having many aspects or features

Ví dụ:
The problem is highly faceted and requires a multi-pronged approach.
Vấn đề này rất đa diện và đòi hỏi một cách tiếp cận đa chiều.
Her personality is complex and faceted.
Tính cách của cô ấy phức tạp và đa diện.
Từ liên quan: