Nghĩa của từ facet trong tiếng Việt
facet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
facet
US /ˈfæs.ət/
UK /ˈfæs.ɪt/
Danh từ
1.
khía cạnh, mặt
one part of a subject, situation, etc. that has many parts
Ví dụ:
•
She has many facets to her personality.
Tính cách của cô ấy có nhiều khía cạnh.
•
We need to consider every facet of the problem.
Chúng ta cần xem xét mọi khía cạnh của vấn đề.
2.
mặt giác, mặt cắt
one of the small flat surfaces on a cut jewel
Ví dụ:
•
The diamond was cut with many facets to make it sparkle.
Viên kim cương được cắt với nhiều mặt giác để làm nó lấp lánh.
•
Light reflected off each facet of the crystal.
Ánh sáng phản chiếu qua từng mặt của khối pha lê.