Nghĩa của từ eyesore trong tiếng Việt

eyesore trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

eyesore

US /ˈaɪ.sɔːr/
UK /ˈaɪ.sɔːr/
"eyesore" picture

Danh từ

cảnh chướng mắt, vật chướng mắt

a thing that is unpleasant or offensive to look at

Ví dụ:
That abandoned building is a real eyesore in the neighborhood.
Tòa nhà bỏ hoang đó thực sự là một cảnh chướng mắt trong khu phố.
The new billboard is an eyesore, blocking the view of the mountains.
Biển quảng cáo mới là một cảnh chướng mắt, che khuất tầm nhìn ra núi.