Nghĩa của từ blight trong tiếng Việt

blight trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blight

US /blaɪt/
UK /blaɪt/
"blight" picture

Danh từ

bệnh bạc lá, tai họa, ảnh hưởng xấu

a thing that spoils or damages something, or a disease that kills plants

Ví dụ:
Urban decay is a blight on the city's reputation.
Sự suy tàn của đô thị là một tai họa đối với danh tiếng của thành phố.
The potato blight destroyed the entire crop.
Bệnh bạc lá khoai tây đã phá hủy toàn bộ vụ mùa.

Động từ

làm hại, làm hỏng, làm héo

to have a severely detrimental effect on something; to infect plants with blight

Ví dụ:
The scandal blighted his political career.
Vụ bê bối đã làm hỏng sự nghiệp chính trị của ông ấy.
Frost blighted the young shoots.
Sương giá đã làm héo những mầm non.