Nghĩa của từ eyas trong tiếng Việt
eyas trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
eyas
US /ˈaɪ.əs/
UK /ˈaɪ.əs/
Danh từ
chim ưng non, chim cắt non
a young hawk or falcon, especially one taken from the nest for training
Ví dụ:
•
The falconer carefully handled the young eyas.
Người huấn luyện chim ưng cẩn thận xử lý con chim ưng non.
•
An eyas is typically taken from the nest before it can fly.
Một con chim ưng non thường được lấy ra khỏi tổ trước khi nó có thể bay.