Nghĩa của từ extremity trong tiếng Việt
extremity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
extremity
US /ɪkˈstrem.ə.t̬i/
UK /ɪkˈstrem.ə.ti/
Danh từ
1.
điểm cực, giới hạn, phần cuối
the furthest point or limit of something
Ví dụ:
•
The mountain climbers reached the northern extremity of the range.
Những người leo núi đã đến điểm cực bắc của dãy núi.
•
He lives at the extremity of the peninsula.
Anh ấy sống ở điểm cực của bán đảo.
2.
chi, tay hoặc chân
a limb of the body, especially a hand or foot
Ví dụ:
•
The doctor examined the patient's lower extremities for swelling.
Bác sĩ đã kiểm tra các chi dưới của bệnh nhân để tìm dấu hiệu sưng tấy.
•
Frostbite can severely damage the body's extremities.
Bỏng lạnh có thể gây tổn thương nghiêm trọng đến các chi của cơ thể.
3.
sự cực đoan, sự khắc nghiệt, mức độ nghiêm trọng
the state of being extreme or severe
Ví dụ:
•
The extremity of the weather conditions made travel impossible.
Sự khắc nghiệt của điều kiện thời tiết khiến việc đi lại không thể thực hiện được.
•
He was shocked by the extremity of her reaction.
Anh ấy đã bị sốc bởi sự cực đoan trong phản ứng của cô ấy.
Từ liên quan: