Nghĩa của từ extradition trong tiếng Việt
extradition trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
extradition
US /ˌek.strəˈdɪʃ.ən/
UK /ˌek.strəˈdɪʃ.ən/
Danh từ
dẫn độ
the action of handing over a person accused or convicted of a crime to the jurisdiction of the foreign state in which the crime was committed
Ví dụ:
•
The government approved the extradition of the suspect to face trial abroad.
Chính phủ đã phê duyệt việc dẫn độ nghi phạm để đối mặt với phiên tòa ở nước ngoài.
•
The treaty on extradition between the two countries was signed last year.
Hiệp ước dẫn độ giữa hai nước đã được ký kết vào năm ngoái.
Từ liên quan: