Nghĩa của từ extinguish trong tiếng Việt
extinguish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
extinguish
US /ɪkˈstɪŋ.ɡwɪʃ/
UK /ɪkˈstɪŋ.ɡwɪʃ/
Động từ
1.
dập tắt, tắt
to cause a fire or light to cease to burn or shine
Ví dụ:
•
Firefighters worked quickly to extinguish the blaze.
Lính cứu hỏa đã nhanh chóng dập tắt đám cháy.
•
She extinguished the candle before leaving the room.
Cô ấy đã tắt nến trước khi rời khỏi phòng.
2.
chấm dứt, xóa sổ, tiêu diệt
to put an end to; to wipe out
Ví dụ:
•
The company's debts threatened to extinguish its existence.
Các khoản nợ của công ty đe dọa sẽ xóa sổ sự tồn tại của nó.
•
The new law aims to extinguish discrimination in the workplace.
Luật mới nhằm mục đích chấm dứt phân biệt đối xử tại nơi làm việc.
Từ liên quan: