Nghĩa của từ "exercise one's right" trong tiếng Việt
"exercise one's right" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
exercise one's right
US /ˈek.sɚ.saɪz wʌnz raɪt/
UK /ˈek.sə.saɪz wʌnz raɪt/
Thành ngữ
thực hiện quyền, sử dụng quyền
to use a power or privilege that one is legally or morally allowed to have
Ví dụ:
•
Citizens are encouraged to exercise their right to vote.
Công dân được khuyến khích thực hiện quyền bầu cử của mình.
•
She decided to exercise her right to remain silent.
Cô ấy quyết định thực hiện quyền giữ im lặng của mình.
Từ liên quan: