Nghĩa của từ excretion trong tiếng Việt
excretion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
excretion
US /ɪkˈskriː.ʃən/
UK /ɪkˈskriː.ʃən/
Danh từ
1.
bài tiết
the process of eliminating waste products from the body
Ví dụ:
•
The kidneys play a vital role in the excretion of waste.
Thận đóng vai trò quan trọng trong quá trình bài tiết chất thải.
•
Sweating is a form of excretion that helps regulate body temperature.
Đổ mồ hôi là một hình thức bài tiết giúp điều hòa thân nhiệt.
2.
chất bài tiết, chất thải
a waste product eliminated from the body
Ví dụ:
•
Urine is a common excretion from the human body.
Nước tiểu là một chất bài tiết thông thường từ cơ thể người.
•
The plant releases various excretions into the soil.
Cây giải phóng nhiều chất bài tiết khác nhau vào đất.
Từ liên quan: