Nghĩa của từ excrete trong tiếng Việt
excrete trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
excrete
US /ɪkˈskriːt/
UK /ɪkˈskriːt/
Động từ
bài tiết, thải ra
to separate and expel as waste from the blood or tissues
Ví dụ:
•
The kidneys excrete waste products from the body.
Thận bài tiết các chất thải ra khỏi cơ thể.
•
Many animals excrete excess salt through specialized glands.
Nhiều loài động vật bài tiết muối thừa qua các tuyến chuyên biệt.