Nghĩa của từ evaporated trong tiếng Việt

evaporated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

evaporated

US /ɪˈvæpəˌreɪtɪd/
UK /ɪˈvæpəreɪtɪd/

Tính từ

bay hơi, cô đặc

(of a liquid) having turned into vapor; (of a substance) having had its liquid content removed by heating

Ví dụ:
The water in the puddle had completely evaporated by noon.
Nước trong vũng đã hoàn toàn bay hơi vào buổi trưa.
She used evaporated milk in the recipe.
Cô ấy đã sử dụng sữa bay hơi trong công thức.