Nghĩa của từ evacuee trong tiếng Việt.

evacuee trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

evacuee

US /ɪˌvæk.juˈiː/
UK /ɪˌvæk.juˈiː/
"evacuee" picture

Danh từ

1.

người sơ tán, người di tản

a person evacuated from a place of danger to somewhere safer

Ví dụ:
The city's residents became evacuees after the earthquake.
Cư dân thành phố trở thành người sơ tán sau trận động đất.
Many children were sent away as evacuees during the war.
Nhiều trẻ em đã được gửi đi làm người sơ tán trong chiến tranh.
Học từ này tại Lingoland