Nghĩa của từ evacuated trong tiếng Việt
evacuated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
evacuated
US /ɪˈvæk.ju.eɪ.tɪd/
UK /ɪˈvæk.ju.eɪ.tɪd/
Động từ
1.
sơ tán, di tản
removed from a place of danger to a safer place
Ví dụ:
•
Thousands of residents were evacuated due to the approaching hurricane.
Hàng ngàn cư dân đã được sơ tán do bão đang đến gần.
•
The building was completely evacuated after the fire alarm sounded.
Tòa nhà đã được sơ tán hoàn toàn sau khi chuông báo cháy vang lên.
2.
làm rỗng, hút ra
emptied of contents
Ví dụ:
•
The doctor evacuated the fluid from the patient's lungs.
Bác sĩ đã hút dịch từ phổi của bệnh nhân.
•
The bowels were evacuated before the surgery.
Ruột đã được làm rỗng trước khi phẫu thuật.
Từ liên quan: