Nghĩa của từ ethnography trong tiếng Việt

ethnography trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ethnography

US /eθˈnɑː.ɡrə.fi/
UK /eθˈnɒɡ.rə.fi/
"ethnography" picture

Danh từ

dân tộc học, nghiên cứu khoa học về các dân tộc và văn hóa

the scientific description of peoples and cultures with their customs, habits, and mutual differences

Ví dụ:
The anthropologist conducted an extensive ethnography of the remote Amazonian tribe.
Nhà nhân chủng học đã tiến hành một dân tộc học sâu rộng về bộ lạc Amazon xa xôi.
Her research project involves the ethnography of urban youth subcultures.
Dự án nghiên cứu của cô ấy liên quan đến dân tộc học về các tiểu văn hóa thanh niên đô thị.