Nghĩa của từ estranged trong tiếng Việt

estranged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

estranged

US /ɪˈstreɪndʒd/
UK /ɪˈstreɪndʒd/

Tính từ

xa lánh, ly thân

no longer close or affectionate to someone; alienated

Ví dụ:
He has been estranged from his family for years.
Anh ấy đã xa lánh gia đình nhiều năm.
The couple had been estranged for months before filing for divorce.
Cặp đôi đã xa cách nhau nhiều tháng trước khi nộp đơn ly hôn.
Từ liên quan: