Nghĩa của từ estrangement trong tiếng Việt

estrangement trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

estrangement

US /ɪˈstreɪndʒ.mənt/
UK /ɪˈstreɪndʒ.mənt/
"estrangement" picture

Danh từ

sự ghẻ lạnh, sự xa cách

the fact of no longer being on friendly terms or part of a social group

Ví dụ:
The estrangement between the two brothers lasted for over a decade.
Sự ghẻ lạnh giữa hai anh em đã kéo dài hơn một thập kỷ.
She felt a sense of estrangement from her community after moving away.
Cô ấy cảm thấy một sự xa cách với cộng đồng của mình sau khi chuyển đi.