Nghĩa của từ hibernation trong tiếng Việt

hibernation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hibernation

US /ˌhaɪ.bɚˈneɪ.ʃən/
UK /ˌhaɪ.bəˈneɪ.ʃən/
"hibernation" picture

Danh từ

1.

sự ngủ đông

the state of being asleep or inactive for the winter, especially by some animals

Ví dụ:
Bears go into hibernation during the cold winter months.
Gấu đi vào trạng thái ngủ đông trong những tháng mùa đông lạnh giá.
The hedgehog is preparing for its long hibernation.
Con nhím đang chuẩn bị cho kỳ ngủ đông dài của nó.
2.

chế độ ngủ đông

a state of inactivity or dormancy in a machine or system

Ví dụ:
I put my laptop into hibernation to save battery power.
Tôi để máy tính xách tay ở chế độ ngủ đông để tiết kiệm pin.
The space probe was woken from hibernation as it approached the planet.
Tàu thăm dò không gian đã được đánh thức khỏi chế độ ngủ đông khi nó tiến gần đến hành tinh.
Từ liên quan: