Nghĩa của từ erratum trong tiếng Việt

erratum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

erratum

US /erˈɑː.t̬əm/
UK /erˈɑː.təm/
"erratum" picture

Danh từ

lỗi in ấn, bản đính chính

an error in a printed work

Ví dụ:
The publisher issued an erratum for the typo on page 5.
Nhà xuất bản đã phát hành một bản đính chính cho lỗi đánh máy ở trang 5.
The book contained several errata, which were listed at the end.
Cuốn sách chứa một số lỗi in ấn, được liệt kê ở cuối.