Nghĩa của từ erratically trong tiếng Việt

erratically trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

erratically

US /ɪˈræt̬.ɪ.kəl.i/
UK /ɪˈræt.ɪ.kəl.i/
"erratically" picture

Trạng từ

thất thường, không đều

in a way that is not regular or consistent, or that is unpredictable

Ví dụ:
The car was veering erratically across the road.
Chiếc xe đang lạng lách thất thường trên đường.
He has been behaving erratically lately.
Dạo này anh ấy cư xử rất thất thường.
Từ liên quan: