Nghĩa của từ eroded trong tiếng Việt
eroded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
eroded
US /ɪˈroʊdɪd/
UK /ɪˈrəʊdɪd/
Tính từ
1.
bị xói mòn, bị ăn mòn
worn away by natural agents such as water or wind
Ví dụ:
•
The ancient rocks were heavily eroded by centuries of wind and rain.
Những tảng đá cổ xưa đã bị xói mòn nặng nề bởi hàng thế kỷ gió và mưa.
•
The coastline has been severely eroded over the years.
Đường bờ biển đã bị xói mòn nghiêm trọng qua nhiều năm.
2.
bị xói mòn, bị suy yếu
gradually destroyed or weakened
Ví dụ:
•
His authority has been slowly eroded by constant criticism.
Quyền lực của anh ấy đã dần bị xói mòn bởi những lời chỉ trích liên tục.
•
Public trust in the government has been eroded.
Niềm tin của công chúng vào chính phủ đã bị xói mòn.