Nghĩa của từ envied trong tiếng Việt

envied trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

envied

US /ˈɛn.vid/
UK /ˈɛn.vid/

Tính từ

đáng ghen tị, được thèm muốn

subject to or desired with envy

Ví dụ:
Her success was widely envied by her colleagues.
Thành công của cô ấy được đồng nghiệp ghen tị rộng rãi.
He lived an envied life of luxury.
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa đáng ghen tị.

Quá khứ phân từ

ghen tị, đố kỵ

felt a feeling of discontented or resentful longing aroused by someone else's possessions, qualities, or luck

Ví dụ:
She envied her sister's natural talent for music.
Cô ấy ghen tị với tài năng âm nhạc bẩm sinh của em gái mình.
Many people envied his rapid rise to success.
Nhiều người ghen tị với sự thăng tiến nhanh chóng của anh ấy đến thành công.