Nghĩa của từ envied trong tiếng Việt
envied trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
envied
Động từ
ghen tị
to wish that you had something that another person has:
Ví dụ:
•
I envy her ability to talk to people she's never met before.
Từ liên quan: