Nghĩa của từ enumerate trong tiếng Việt
enumerate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
enumerate
US /ɪˈnuː.mɚ.eɪt/
UK /ɪˈnjuː.mə.reɪt/
Động từ
1.
liệt kê, đếm, kể ra
mention (a number of things) one by one
Ví dụ:
•
He paused to enumerate the reasons for his decision.
Anh ấy dừng lại để liệt kê các lý do cho quyết định của mình.
•
The witness was asked to enumerate the events of that evening.
Nhân chứng được yêu cầu kể lại các sự kiện của buổi tối hôm đó.
2.
đếm số lượng, thống kê
establish the number of
Ví dụ:
•
The census aims to enumerate the entire population.
Cuộc điều tra dân số nhằm thống kê toàn bộ dân số.
•
It's important to enumerate all the items before packing them.
Điều quan trọng là phải đếm tất cả các mặt hàng trước khi đóng gói.
Từ liên quan: