Nghĩa của từ entrust trong tiếng Việt
entrust trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
entrust
US /ɪnˈtrʌst/
UK /ɪnˈtrʌst/
Động từ
1.
giao phó, ủy thác
assign the responsibility for something to (a person)
Ví dụ:
•
I entrusted him with the task of organizing the event.
Tôi đã giao phó cho anh ấy nhiệm vụ tổ chức sự kiện.
•
She was entrusted with the secret recipe.
Cô ấy được giao phó công thức bí mật.
2.
giao phó, gửi gắm
put (something) into someone's care or protection
Ví dụ:
•
He entrusted his savings to his brother.
Anh ấy đã giao phó tiền tiết kiệm của mình cho anh trai.
•
The valuable documents were entrusted to the lawyer.
Các tài liệu có giá trị đã được giao phó cho luật sư.
Từ liên quan: