Nghĩa của từ enslaved trong tiếng Việt
enslaved trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
enslaved
US /ɪnˈsleɪvd/
UK /ɪnˈsleɪvd/
Tính từ
bị nô lệ hóa, bị trói buộc
made into a slave; deprived of freedom
Ví dụ:
•
The people were enslaved by the invading army.
Người dân bị quân đội xâm lược nô lệ hóa.
•
She felt enslaved by her demanding job.
Cô ấy cảm thấy bị công việc đòi hỏi cao trói buộc.
Động từ
nô lệ hóa, trói buộc
past tense and past participle of enslave
Ví dụ:
•
Historically, many people were enslaved and forced to work.
Trong lịch sử, nhiều người đã bị nô lệ hóa và buộc phải làm việc.
•
The dictator enslaved his own people through fear and oppression.
Kẻ độc tài đã nô lệ hóa chính người dân của mình thông qua sự sợ hãi và áp bức.
Từ liên quan: