Nghĩa của từ enlisted trong tiếng Việt
enlisted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
enlisted
US /ɪnˈlɪst.ɪd/
UK /ɪnˈlɪst.ɪd/
Tính từ
nhập ngũ, tuyển quân
of or denoting a member of the armed forces ranking below a commissioned officer
Ví dụ:
•
He joined the army as an enlisted man.
Anh ấy gia nhập quân đội với tư cách là một người lính nhập ngũ.
•
The training program is for enlisted personnel only.
Chương trình huấn luyện chỉ dành cho quân nhân nhập ngũ.
Động từ
nhập ngũ, tuyển quân, huy động
past tense and past participle of 'enlist'
Ví dụ:
•
He enlisted in the navy right after high school.
Anh ấy nhập ngũ vào hải quân ngay sau khi tốt nghiệp trung học.
•
They enlisted the help of volunteers for the event.
Họ đã huy động sự giúp đỡ của các tình nguyện viên cho sự kiện này.
Từ liên quan: