Nghĩa của từ engages trong tiếng Việt
engages trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
engages
US /ɪnˈɡeɪdʒɪz/
UK /ɪnˈɡeɪdʒɪz/
Động từ
1.
thu hút, lôi cuốn, đề cập
occupy or attract someone's attention or interest
Ví dụ:
•
The story engages the reader from the very first page.
Câu chuyện thu hút người đọc ngay từ trang đầu tiên.
•
His work engages with complex philosophical questions.
Tác phẩm của ông đề cập đến những câu hỏi triết học phức tạp.
2.
tham gia, dấn thân vào
participate or become involved in
Ví dụ:
•
She engages in various community activities.
Cô ấy tham gia vào nhiều hoạt động cộng đồng khác nhau.
•
The company engages in fair trade practices.
Công ty tham gia vào các hoạt động thương mại công bằng.
3.
tương tác, thiết lập mối quan hệ
establish a meaningful contact or relationship with
Ví dụ:
•
It's important to engage with your audience.
Điều quan trọng là phải tương tác với khán giả của bạn.
•
The teacher engages with students on a personal level.
Giáo viên tương tác với học sinh ở cấp độ cá nhân.
4.
ăn khớp, nhả
cause to become attached to something
Ví dụ:
•
The gears engages smoothly.
Các bánh răng ăn khớp trơn tru.
•
He engages the clutch before shifting gears.
Anh ấy nhả côn trước khi sang số.
Từ liên quan: