Nghĩa của từ endorsing trong tiếng Việt

endorsing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

endorsing

US /ɪnˈdɔːrsɪŋ/
UK /ɪnˈdɔːsɪŋ/

Động từ

1.

ủng hộ, tán thành, chứng thực

giving one's public approval or support to someone or something

Ví dụ:
The celebrity is endorsing a new line of organic products.
Người nổi tiếng đang ủng hộ một dòng sản phẩm hữu cơ mới.
Many politicians are endorsing the new policy.
Nhiều chính trị gia đang ủng hộ chính sách mới.
2.

ký hậu, ký vào mặt sau

signing a check or bill of exchange on the back to make it payable to someone other than the stated payee

Ví dụ:
She is endorsing the check to her landlord.
Cô ấy đang ký hậu tấm séc cho chủ nhà của mình.
The bank requires proper identification before endorsing a large sum.
Ngân hàng yêu cầu nhận dạng thích hợp trước khi ký hậu một khoản tiền lớn.