Nghĩa của từ "End table" trong tiếng Việt

"End table" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

End table

US /ˈɛnd ˌteɪ.bəl/
UK /ˈɛnd ˌteɪ.bəl/

Danh từ

bàn phụ, bàn đầu sofa

a small table placed at the end of a sofa or beside a chair, often used for lamps, drinks, or books

Ví dụ:
She placed her coffee cup on the end table next to the armchair.
Cô ấy đặt tách cà phê lên bàn phụ cạnh ghế bành.
The living room had a sofa, two chairs, and an end table between them.
Phòng khách có một ghế sofa, hai ghế và một bàn phụ ở giữa chúng.