Nghĩa của từ enclosures trong tiếng Việt
enclosures trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
enclosures
US /ɪnˈkloʊʒərz/
UK /ɪnˈkləʊʒərz/
Danh từ số nhiều
1.
tài liệu đính kèm, vật đính kèm
something that is enclosed, especially a document or item sent with a letter or package
Ví dụ:
•
Please find the signed contract and other relevant enclosures with this letter.
Vui lòng tìm hợp đồng đã ký và các tài liệu đính kèm liên quan khác cùng với thư này.
•
The package contained several small enclosures, including a gift card and a brochure.
Gói hàng chứa một số tài liệu đính kèm nhỏ, bao gồm một thẻ quà tặng và một cuốn sách nhỏ.
2.
khu chuồng, hàng rào
an area that is surrounded by a barrier
Ví dụ:
•
The zoo has large enclosures for its big cats.
Sở thú có những khu chuồng lớn dành cho các loài mèo lớn.
•
They built new enclosures to protect the livestock from predators.
Họ đã xây dựng các khu chuồng mới để bảo vệ vật nuôi khỏi động vật ăn thịt.
Từ liên quan: