Nghĩa của từ "empathize with" trong tiếng Việt
"empathize with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
empathize with
US /ˈɛm.pə.θaɪz wɪð/
UK /ˈɛm.pə.θaɪz wɪð/
Cụm động từ
đồng cảm với, thấu hiểu cảm xúc của
to understand and share the feelings of another
Ví dụ:
•
It's easy to empathize with someone who has lost a pet.
Thật dễ dàng để đồng cảm với người đã mất thú cưng.
•
As a parent, I can empathize with her struggles.
Là một phụ huynh, tôi có thể đồng cảm với những khó khăn của cô ấy.