Nghĩa của từ empathize trong tiếng Việt

empathize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

empathize

US /ˈem.pə.θaɪz/
UK /ˈem.pə.θaɪz/
"empathize" picture

Động từ

đồng cảm, thấu cảm

to understand and share the feelings of another

Ví dụ:
It's easy to empathize with the characters in this book.
Thật dễ dàng để đồng cảm với các nhân vật trong cuốn sách này.
A counselor must be able to empathize with their clients.
Một người cố vấn phải có khả năng thấu cảm với khách hàng của mình.
Từ liên quan: