Nghĩa của từ empathetic trong tiếng Việt

empathetic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

empathetic

US /ˌem.pəˈθet̬.ɪk/
UK /ˌem.pəˈθet.ɪk/
"empathetic" picture

Tính từ

đồng cảm, thấu cảm

having the ability to understand and share the feelings of another

Ví dụ:
She is a very empathetic listener, always understanding what others are going through.
Cô ấy là một người lắng nghe rất đồng cảm, luôn hiểu được những gì người khác đang trải qua.
A good leader needs to be empathetic towards their team members.
Một nhà lãnh đạo giỏi cần phải đồng cảm với các thành viên trong nhóm của mình.
Từ liên quan: