Nghĩa của từ emetic trong tiếng Việt
emetic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
emetic
US /iˈmet̬.ɪk/
UK /iˈmet.ɪk/
Danh từ
thuốc gây nôn, chất gây nôn
a medicine or other substance that causes vomiting
Ví dụ:
•
The doctor administered an emetic to the patient who had ingested poison.
Bác sĩ đã cho bệnh nhân uống thuốc gây nôn sau khi họ nuốt phải chất độc.
•
Syrup of ipecac was once a common emetic.
Xi-rô ipecac từng là một loại thuốc gây nôn phổ biến.