Nghĩa của từ emboldened trong tiếng Việt
emboldened trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
emboldened
US /ɪmˈboʊldənd/
UK /ɪmˈbəʊldənd/
Tính từ
được tiếp thêm sức mạnh, trở nên mạnh dạn
given courage or confidence to do something
Ví dụ:
•
Emboldened by the cheers of the crowd, the speaker continued with renewed vigor.
Được tiếp thêm sức mạnh bởi tiếng reo hò của đám đông, diễn giả tiếp tục với nghị lực mới.
•
Feeling emboldened by her previous success, she decided to try an even more challenging task.
Cảm thấy được tiếp thêm sức mạnh bởi thành công trước đó, cô quyết định thử một nhiệm vụ thậm chí còn khó khăn hơn.
Từ liên quan: