Nghĩa của từ embolden trong tiếng Việt

embolden trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

embolden

US /ɪmˈboʊl.dən/
UK /ɪmˈbəʊl.dən/
"embolden" picture

Động từ

tiếp thêm can đảm, làm cho táo bạo

to give someone the courage or confidence to do something or to behave in a certain way

Ví dụ:
The success of their first project emboldened them to try something even more ambitious.
Thành công của dự án đầu tiên đã tiếp thêm can đảm cho họ thử sức với điều gì đó tham vọng hơn.
The lack of police presence emboldened the looters.
Sự thiếu vắng cảnh sát đã làm những kẻ hôi của trở nên táo tợn hơn.