Nghĩa của từ elate trong tiếng Việt
elate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
elate
US /iˈleɪt/
UK /iˈleɪt/
Động từ
làm vui sướng, làm phấn khởi
make (someone) ecstatically happy
Ví dụ:
•
The news of her promotion elated her.
Tin tức về việc thăng chức đã làm cô ấy vui sướng.
•
He was elated by the victory.
Anh ấy đã vui sướng vì chiến thắng.