Nghĩa của từ elapsed trong tiếng Việt

elapsed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

elapsed

US /ɪˈlæpst/
UK /ɪˈlæpst/

Tính từ

đã trôi qua, đã hết

(of time) passed by

Ví dụ:
A considerable amount of time had elapsed since their last meeting.
Một khoảng thời gian đáng kể đã trôi qua kể từ cuộc gặp cuối cùng của họ.
The warranty period has elapsed, so we can't offer a free repair.
Thời gian bảo hành đã hết, vì vậy chúng tôi không thể cung cấp dịch vụ sửa chữa miễn phí.
Từ liên quan: