Nghĩa của từ elapse trong tiếng Việt

elapse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

elapse

US /iˈlæps/
UK /iˈlæps/
"elapse" picture

Động từ

trôi qua, qua đi

of time pass or go by

Ví dụ:
Many years elapsed before they met again.
Nhiều năm đã trôi qua trước khi họ gặp lại.
A few hours elapsed as we waited for the results.
Vài giờ đã trôi qua khi chúng tôi chờ đợi kết quả.