Nghĩa của từ ejected trong tiếng Việt
ejected trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ejected
US /ɪˈdʒektɪd/
UK /ɪˈdʒektɪd/
Động từ
bị đẩy ra, bị trục xuất, bị tống ra
past tense and past participle of 'eject', meaning to force or throw (someone or something) out, typically in a violent or sudden way
Ví dụ:
•
The pilot was ejected from the plane before it crashed.
Phi công đã bị đẩy ra khỏi máy bay trước khi nó rơi.
•
He was ejected from the club for fighting.
Anh ta đã bị đuổi khỏi câu lạc bộ vì đánh nhau.