Nghĩa của từ eject trong tiếng Việt
eject trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
eject
US /iˈdʒekt/
UK /iˈdʒekt/
Động từ
1.
phóng ra, đẩy ra
force or throw (something) out, typically in a violent or sudden way
Ví dụ:
•
The pilot had to eject from the damaged aircraft.
Phi công phải phóng ra khỏi máy bay bị hư hại.
•
The machine will automatically eject the disc after playback.
Máy sẽ tự động đẩy đĩa ra sau khi phát.
2.
đuổi, trục xuất
force (someone) to leave a place
Ví dụ:
•
The bouncer had to eject the unruly customer from the bar.
Người bảo vệ phải đuổi khách hàng vô kỷ luật ra khỏi quán bar.
•
He was ejected from the meeting for constantly interrupting.
Anh ta bị đuổi khỏi cuộc họp vì liên tục ngắt lời.
Từ liên quan: