Nghĩa của từ economist trong tiếng Việt
economist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
economist
US /iˈkɑː.nə.mɪst/
UK /iˈkɒn.ə.mɪst/
Danh từ
nhà kinh tế học
a person who studies or writes about economics
Ví dụ:
•
The government consulted a leading economist on the new fiscal policy.
Chính phủ đã tham khảo ý kiến của một nhà kinh tế học hàng đầu về chính sách tài khóa mới.
•
She decided to become an economist after studying global markets.
Cô ấy quyết định trở thành một nhà kinh tế học sau khi nghiên cứu các thị trường toàn cầu.
Từ đồng nghĩa: